PHÒNG THÍ NGHIỆM LAS-XD 33003

CÔNG KHAI THÔNG TIN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG

Tổ chức tự công bố: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CẦU ĐƯỜNG KONTUM
Mã số phòng thí nghiệm: LAS-XD 33.003
Cập nhật mới nhất: 26/04/2024

Tên tổ chức hoạt động thí nghiệmCÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CẦU ĐƯỜNG KONTUM
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanhSố 6100189737 do Sở KH&ĐT Tỉnh Quảng Ngãi cấp ngày 17/02/2004
Số điện thoại02603869901
Emailkiemdinhkontum@gmail.com
Tên phòng thí nghiệmPhòng thí nghiệm chuyên ngành Xây dựng LAS-XD 33.003
Địa chỉ phòng thí nghiệmSố 22, đường Đào Duy Anh, Phường Quang Trung, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum

NĂNG LỰC THÍ NGHIỆM & TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

Năng lựcHạng mục thí nghiệmTiêu chuẩn áp dụng
Xi măngĐộ mịn, khối lượng riêng; Bền uốn – nén; Thời gian đông kếtTCVN 4030, 6016, 6017; ASTM C109, C184; AASHTO; BS EN
Bê tông & bê tông nặngĐộ sụt; Khối lượng thể tích; Độ tách nước; Thành phần; Cường độ nén – kéo – uốn; Chống thấmTCVN 3106–3119, 5440, 3120, 5726; ASTM C39, C78; AASHTO; BS EN
Kim loại xây dựngThử kéo, thử uốn; Kiểm tra mối hànTCVN 197, 198, 5401, 8310; ASTM A370; ISO; JIS; BS EN
Cốt liệu bê tông & vữaThành phần hạt; Khối lượng riêng; Độ hút nước; Hàm lượng bụi, sét; Độ hao mòn LA; Chỉ số ESTCVN 7572; ASTM C136, C127, C131; AASHTO; EN; JIS
Đất (trong phòng)Khối lượng riêng; Độ ẩm; Giới hạn dẻo – chảy; Nén lún; CBR; Hệ số thấmTCVN 4195–4202, 12792, 8723; ASTM; AASHTO
Bê tông nhựaMarshall; Hàm lượng nhựa; Thành phần hạt; Độ rỗng; Khối lượng thể tíchTCVN 8860, 8820; ASTM D1559, D2041; AASHTO
Nhựa bitumĐộ kim lún; Độ kéo dài; Nhiệt độ hóa mềm; Nhiệt độ bắt lửaTCVN 7495–7498; ASTM D5, D36; AASHTO
Bột khoáng BTNThành phần hạt; Khối lượng riêng; Độ trương nở; Hàm lượng nước22TCN 58; TCVN 12884
Thí nghiệm hiện trườngĐộ chặt nền; Độ ẩm; Mô đun đàn hồi; Độ võng; CBR; SPT; Độ nhámTCVN 12791, 8861–8867, 9351; ASTM; AASHTO
Vữa xây dựngĐộ lưu động; Thời gian đông kết; Cường độ; Độ hút nướcTCVN 3121
Gạch & cấu kiện bê tôngCường độ nén; Độ hút nước; Độ mài mòn; Kích thước hình họcTCVN 6476, 6477, 7744
Ngói đất sét nungTải trọng uốn; Độ hút nước; Thời gian xuyên nướcTCVN 4313
Bê tông nhẹ (AAC)Cường độ nén; Độ ẩm; Khối lượng thể tích; Độ hút nướcTCVN 9030
BentonitepH; Độ nhớt; Hàm lượng cát; Độ ổn địnhTCVN 11893; ASTM D4380
Nhũ tương nhựa đườngĐộ ổn định; Độ dính bám; Thử trộn; Bay hơiTCVN 8817
Gạch đất sét nungCường độ nén – uốn; Độ hút nước; Độ rỗngTCVN 6355; ASTM C67

Danh mục máy móc, thiết bị thí nghiệm

STTTên thiết bịXuất xứSố lượngTình trạng
1Cân kỹ thuật 2610 – OhausMỹ01Hoạt động tốt
2Cân kỹ thuật 311 – OhausMỹ01Hoạt động tốt
3Cân điện tử LAW 3015 – JadeverNhật01Hoạt động tốt
4Cân điện tử LPWN7515Nhật01Hoạt động tốt
5Cân điện tử JadeverNhật01Hoạt động tốt
6Cân điện tử DJ4000E – ShinkoNhật01Hoạt động tốt
7Ống đong 1000mlTrung Quốc05Hoạt động tốt
8Ống đong 250mlTrung Quốc05Hoạt động tốt
9Ống đong 100mlTrung Quốc05Hoạt động tốt
10Nhiệt kế thủy tinh 400°CTrung Quốc05Hoạt động tốt
11Nhiệt kế thủy tinhTrung Quốc05Hoạt động tốt
12Giấy lọc máy quay ly tâmTrung Quốc200 tờHoạt động tốt
13Bình hút chân không Ø300mmTrung Quốc01Hoạt động tốt
14Bộ cối chày Proctor tiêu chuẩnViệt Nam01Hoạt động tốt
15Bộ cối chày Proctor cải tiếnViệt Nam01Hoạt động tốt
16Máy cắt phẳng ZJTrung Quốc01Hoạt động tốt
17Máy không nở hông WGTrung Quốc01Hoạt động tốt
18Bộ xác định độ ẩm nhanh (đất đèn)Trung Quốc01Hoạt động tốt
19Lò nung 1600°C (SX2-5-12)Trung Quốc01Hoạt động tốt
20Tủ sấy 300°CTrung Quốc01Hoạt động tốt
21Tủ sấy 300°C Model 101-2Trung Quốc01Hoạt động tốt
22Máy CBR/Marshall LQ-100Trung Quốc01Hoạt động tốt
23Máy CBR/MarshallViệt Nam01Hoạt động tốt
24Bộ khuôn CBR đồng bộViệt Nam10Hoạt động tốt
25Đĩa đệm (đĩa phân cách)Việt Nam10Hoạt động tốt
26Bộ cối chày sứTrung Quốc01Hoạt động tốt
27Rọ cân thủy tĩnhViệt Nam01Hoạt động tốt
28Tỷ trọng kế loại APháp01Hoạt động tốt
29Tỷ trọng kế loại BPháp01Hoạt động tốt
30Bộ thí nghiệm giới hạn chảy CasagrandeTrung Quốc01Hoạt động tốt
31Bộ thí nghiệm giới hạn chảy quả dọiTrung Quốc01Hoạt động tốt
32Tấm kính xác định giới hạn dẻoViệt Nam01Hoạt động tốt
33Bộ sàng lỗ vuông Ø300mmTrung Quốc03Hoạt động tốt
34Bộ sàng tiêu chuẩn Ø200mmTrung Quốc03Hoạt động tốt
35Phễu rót cátViệt Nam05Hoạt động tốt
36Dao vòng Ø61.8×40Trung Quốc09Hoạt động tốt
37Dao vòng Ø80×120Việt Nam09Hoạt động tốt
38Cần Benkelman (ĐHBK TP.HCM)Việt Nam01Hoạt động tốt
39Cần Benkelman (Trung Quốc)Trung Quốc01Hoạt động tốt
40Bộ tấm ép cứngViệt Nam01Hoạt động tốt
41Bộ tấm ép cứngTrung Quốc01Hoạt động tốt
42Kích 20 tấn có đồng hồ áp lựcĐức01Hoạt động tốt
43Kích 32 tấn có đồng hồ áp lựcĐức01Hoạt động tốt
44Khung MarshallViệt Nam01Hoạt động tốt
45Dụng cụ tạo mẫu MarshallViệt Nam20Hoạt động tốt
46Bộ trục tạo mẫu Marshall/CBRViệt Nam01Hoạt động tốt
47Bộ rắc cát xác định độ nhám mặt đườngViệt Nam02Hoạt động tốt
48Bể ổn nhiệt Marshall HY-84Trung Quốc01Hoạt động tốt
49Máy chiết nhựa ly tâm HCT-2Trung Quốc01Hoạt động tốt
50Bơm chân không 2XZ-1Trung Quốc01Hoạt động tốt

ĐỘI NGŨ NHÂN VIÊN PHÒNG THÍ NGHIỆM

PHÒNG THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU VÀ KIỂM ĐỊNH KON TUM – LAS-XD33.003

STTHọ và tênTrình độ chuyên mônChức danhCông việc được giao
1Bùi Ngọc DựKỹ sư xây dựng cầu đường; Bằng nghề thí nghiệm kiểm tra chất lượng đường ô tô; Chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệmTrưởng phòngLãnh đạo và điều hành PTN; Kiểm tra kết quả thí nghiệm; Phê duyệt phương pháp thí nghiệm; Quản lý hệ thống; Ký hợp đồng; Giám sát chất lượng kỹ thuật
2Lưu Ngọc TàiKỹ sư xây dựng cầu đường; Bằng nghề thí nghiệm kiểm tra chất lượng đường ô tôPhó phòngĐiều hành PTN khi vắng trưởng phòng; Thí nghiệm xi măng, bê tông; Kiểm tra kim loại; Cốt liệu; BTN; Nhựa bitum; Vật liệu khoáng; Thí nghiệm hiện trường
3Đặng Quốc ViệtKỹ sư xây dựng cầu đường; Trung cấp địa chất; Chứng chỉ thí nghiệm viênNhân viênThí nghiệm cơ lý gạch, bê tông, bentonite; Nhũ tương nhựa; Gạch terrazzo; Gạch đất sét nung; Sản phẩm bê tông nhẹ; Vật liệu BTN; Thí nghiệm hiện trường
4Đặng Văn VươngTrung cấp cầu đường; Chứng chỉ thí nghiệm xác định cơ lý vật liệu xây dựngNhân viênThí nghiệm gạch, bê tông, bentonite; Nhựa đường; Gạch terrazzo; BTN; Bê tông nhựa; Thí nghiệm trong phòng và hiện trường
5Nguyễn Thanh LuậtKỹ sư xây dựng cầu đường; Chứng chỉ thí nghiệmNhân viênThí nghiệm xi măng; Bê tông; Kim loại; Cốt liệu; BTN; Nhựa bitum; Vật liệu khoáng; Thí nghiệm hiện trường
6Phạm Bình KhangTrung cấp cầu đường; Chứng chỉ thí nghiệm cơ lý vật liệu xây dựngNhân viênThí nghiệm xi măng; Bê tông; Kim loại; Cốt liệu; BTN; Nhựa bitum; Vật liệu khoáng; Thí nghiệm hiện trường
7Trần Thanh HiếuChứng chỉ thí nghiệmNhân viênThí nghiệm hiện trường: đo K, đo E, lấy mẫu bê tông
8Nguyễn ĐứcĐại học, Kỹ sư địa chất; Chứng chỉ thí nghiệm viênNhân viênThí nghiệm gạch, bê tông, bentonite; Nhựa đường; Gạch terrazzo; BTN; Thí nghiệm hiện trường
9Thới Văn ĐứcTrung cấp cầu đườngNhân viênPhụ việc trong phòng và hiện trường
10Phan Thanh ViệtKỹ sư xây dựng cầu đườngNhân viênPhụ việc trong phòng và hiện trường

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CẦU ĐƯỜNG KON TUM

Đăng ký

Liên hệ

Dịch vụ